Điểm trúng tuyển theo Chương trình đào tạo trong 3 năm gần nhất

Điểm trúng tuyển theo Chương trình đào tạo trong 3 năm gần nhất của trường Đại học Hải Phòng

 

TT LV TS Tên LV tuyển sinh Mã tuyển sinh Tên ngành/Chương trình đào tạo Loại CTĐT Mã ngành chuẩn Tên ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêu dự kiến 2022 PT1 2022 PT2 2023 PT1 2023 PT2 2024 PT1 2024 PT2
1 Chương trình Chất lượng cao 7310101.20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) CLC 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 66 14 17 17 21 20,5 24
1 Chương trình Chất lượng cao 7340101.20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) CLC 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 91 19 24 17 21 20 23
1 Chương trình Chất lượng cao 7340301.20 Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) - CLC CLC 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01, D07 95 18 20 15 17 20 23
1 Chương trình Chất lượng cao 7480201.20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) CLC 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 73 17,5 23 21,5 24,5 19 22
1 Chương trình Chất lượng cao 7510301.20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) CLC 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 56 15 20 16 20 18 22
2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính 7340101.01 Quản trị kinh doanh Đại trà 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 91 19 24 17 21 20 23
2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính 7340101.02 Quản trị tài chính kế toán Đại trà 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 91 19 24 17 21 20 23
2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính 7340115.01 Marketing Đại trà 7340115 Marketing A00, A01, C01, D01 75 #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A
2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính 7340122.01 Thương mại điện tử Đại trà 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C01, D01 122 14 17 15 19 19 21
2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính 7340201.02 Tài chính doanh nghiệp Đại trà 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, D01, D07 125 14 17 15 16,5 19,5 24
2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính 7340301.02 Kế toán doanh nghiệp Đại trà 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01, D07 95 18 20 15 17 20 23
2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính 7340301.03 Kế toán - Kiểm toán Đại trà 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01, D07 95 18 20 15 17 20 23
2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính 7380101.01 Luật  Đại trà 7380101 Luật  A00, C00, C03, D01 129 16 17 16 19 24,5 26
3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội 7220201.01 Ngôn ngữ Anh Đại trà 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07, D09, D14, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)
225 27 x 24 x 28,25 x
3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội 7220204.01 Ngôn ngữ Trung Quốc Đại trà 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D09, D14, D15, D20, D45, D65
(Môn chính: Ngoại ngữ)
110 29,5 x 27,5 x 31 x
3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội 7310101.02 Kinh tế ngoại thương Đại trà 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 66 14 17 17 21 20,5 24
3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội 7310101.03 Quản lý kinh tế Đại trà 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 66 14 17 17 21 20,5 24
3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội 7310101.04 Logistics và vận tải đa phương thức Đại trà 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 66 14 17 17 21 20,5 24
3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội 7760101.01 Công tác xã hội Đại trà 7760101 Công tác xã hội C00, C03, C04, D01 118 14 17 15 16,5 17 21
3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội 7810103.01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại trà 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D04, D14 95 16 17 16 19 23,5 25
3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội 7810103.02 Quản trị lữ hành, khách sạn Đại trà 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D04, D14 94 16 17 16 19 23,5 25
3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội 7810103.03 Hướng dẫn du lịch Đại trà 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D04, D14 94 16 17 16 19 23,5 25
4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc 7480201.01 Công nghệ thông tin Đại trà 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 73 17,5 23 21,5 24,5 19 22
4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc 7480201.02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu Đại trà 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 72 17,5 23 21,5 24,5 19 22
4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc 7510103.02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Đại trà 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  A00, A01, C01, D01 70 14 17 15 16,5 17 21
4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc 7510202.01 Công nghệ chế tạo máy  Đại trà 7510202 Công nghệ chế tạo máy  A00, A01, C01, D01 66 14 17 15 16,5 17 21
4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc 7510203.01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  Đại trà 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  A00, A01, C01, D01 110 14 17 15 16,5 18 22
4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc 7510301.02 Điện công nghiệp và dân dụng Đại trà 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 55 15 20 16 20 18 22
4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc 7510303.02 Điện tự động công nghiệp Đại trà 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 146 15 20 16 20 17 21
4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc 7580101.01 Kiến trúc Đại trà 7580101 Kiến trúc A00, A01, D01, V01 62 14 17 15 16,5 17 21
5 Đào tạo giáo viên 7140201.01 Giáo dục Mầm non Đại trà 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M03, M04 101 19 x 19 x 21,5 x
5 Đào tạo giáo viên 7140202.01 Giáo dục Tiểu học Đại trà 7140202 Giáo dục Tiểu học A01, C01, C04, D01 125 19 x 22 x 24,5 x
5 Đào tạo giáo viên 7140206.01 Giáo dục Thể chất Đại trà 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu) 47 22 20 22 20 29 30
5 Đào tạo giáo viên 7140209.01 Sư phạm Toán học  Đại trà 7140209 Sư phạm Toán học  A00, A01, C01, D07 105 21,5 x 23,5 x 25,75 x
5 Đào tạo giáo viên 7140217.01 Sư phạm Ngữ văn Đại trà 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C03, C04, D01, D14, D15 120 23,5 x 23,5 x 26,5 x
5 Đào tạo giáo viên 7140231.01 Sư phạm Tiếng Anh Đại trà 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D09, D14, D15, D06, DD2
(Môn chính: Ngoại ngữ)
42 26,5 x 30,5 x 33,5 x
5 Đào tạo giáo viên 7140231.02 SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật Đại trà 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D09, D14, D15, D06, DD2
(Môn chính: Ngoại ngữ)
42 26,5 x 30,5 x 33,5 x
5 Đào tạo giáo viên 7140231.03 SP Tiếng Anh – Tiếng Hàn Quốc Đại trà 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D09, D14, D15, D06, DD2
(Môn chính: Ngoại ngữ)
41 26,5 x 30,5 x 33,5 x