Ngành/chuyên ngành/chương trình tuyển sinh đại học chính quy năm 2026

1. Ngành/chuyên ngành/chương trình tuyển sinh

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chuyên ngành/ chương trình

Mã ngành

Phương thức tuyển sinh

THM xét tuyển

Số lượng tuyển sinh dự kiến

A. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO 

 

 

1

7310101.20

Kinh tế: - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

7310101

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, C01, C03, C04, D01

50

2

7340101.20

Quản trị kinh doanh:- Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

7340101

A00, A01, C01, C03, C04, D01

50

3

7340101.21Quản trị kinh doanh:- Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)

7340101

A00, A01, C01, C03, C04, D01

50

4

7340301.20

Kế toán:- Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)

7340301

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

 

A00, A01, C01, C02, D01, D07

50

5

7480201.20

Công nghệ thông tin:- Thiết kế game và Multimedia (CLC)

7480201

A00, A01, C01, C02, D01, X26

50

6

7510301.20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:- Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

7510301

A00, A01, A02; A10; C01, D01

50

B. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN 

 

 

I. Nhóm: Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính

 

 

7

7380101.01

Luật

7380101

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, C03, C04, D01, X01

70

8

 Quản trị kinh doanh: 

7340101

 

 

100

7340101.01

- Quản trị kinh doanh

 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, C01, C03, C04, D01

 

7340101.02

- Quản trị tài chính kế toán

 

9

 Marketing:7340115 

 

200

7340115.01

- Marketing số 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, C01, C03, C04, D01

 

7340115.02

- Marketing

7340115.03

- Truyền thông marketing

10

7340122.01

Thương mại điện tử

7340122

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, C01, C03, C04, D01

110

11

  Tài chính - Ngân hàng: 7340201 

 

125

7340201.02

- Tài chính doanh nghiệp

 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, C01, C02, D01, D07

 

12

 Kế toán: 

7340301

 

 

150

7340301.02

- Kế toán doanh nghiệp

 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, C01, C02, D01, D07

 

7340301.03

- Kế toán - Kiểm toán

 

II. Nhóm: Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội

 

 

13

7220201.01

Ngôn ngữ Anh

7220201

PT1, PT3.1, PT5

D01, D09, D10, D14, D15

145

14

7220204.01

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

PT1, PT3.1, PT5

D01, D04, D09, D14, D15, D45

145

15

7229030.01

Văn học

7229030

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

C00, C03, C04, C19, C20, D15

60

16

 Kinh tế:  

7310101

 

 

150

7310101.02

- Kinh tế ngoại thương

 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, C01, C03, C04, D01

 

7310101.03

- Quản lý kinh tế

7310101.04

- Logistics và vận tải đa phương thức

 

17

 

Tâm lý học (dự kiến mở)

7310401

 

 

50

7310401.01

- Tâm lý học giáo dục

 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

C00, C03, C04, D01, D15, X01

 

18

 

Đông phương học (dự kiến mở)

7310608

 

 

50

 

7310608.01

- Nhật Bản học

 

PT1, PT3.1, PT5

C00, D01, D04, D06, DD2

 

19

7760101.01

Công tác xã hội

7760101

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

C00, C03, C04, D01, D15, X01

65

20

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:

7810103

 

 

210

7810103.01

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

C00, C03, C04, D01, D14, D15

 

7810103.02

- Quản trị lữ hành, khách sạn

 

7810103.03

- Hướng dẫn du lịch
III. Nhóm: Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc

 

 

21

 Công nghệ thông tin: 

7480201

 

 

135

7480201.01

- Công nghệ thông tin

 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, C01, C02, D01, X26

 

7480201.02

- Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

 

22

 Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 

 

70

7510103.02

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, A02, A10, C01, D01

 

23

7510202.01

Công nghệ chế tạo máy

7510202

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, A02; A10; C01, D01

60

24

7510203.01

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, A02; A10; C01, D01

110

25

 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:  7510301 

 

65

7510301.02

- Điện công nghiệp và dân dụng 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, A02; A10; C01, D01

 

26

 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:7510303 

 

120

7510303.02

- Điện tự động công nghiệp 

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, A02; A10; C01, D01

 

27

7580101.01

Kiến trúc

7580101

PT1, PT2, PT3, PT4, PT5

A00, A01, D01, V01

55

IV. Nhóm: Đào tạo giáo viên 

 

 

28

7140201.01

Giáo dục Mầm non

7140201

PT1, PT3.1, PT5

M00, M01, M02 M03, M04

120

29

7140202.01

Giáo dục Tiểu học

7140202

PT1, PT3.1, PT5

A01, C01, C02, C03, C04, D01

150

30

7140206.01

Giáo dục thể chất

7140206

PT1, PT2,

PT5

T00, T01, T02

40

31

7140209.01

Sư phạm Toán học

7140209

PT1, PT3.1, PT5

A00, A01, C01, C02, D07

110

32

7140217.01

Sư phạm Ngữ văn

7140217

PT1, PT3.1, PT5

C00, C03, C04, D01, D14, D15

110

33

7140231.01

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

PT1, PT3.1, PT5

D01, D09, D10, D14, D15

120

 

Tổng

 

 

3195

Ghi chú: - PT là phương thức; THM là tổ hợp môn

2. Tổ hợp môn xét tuyển

 

TT

Mã tổ

hợp môn

Tên tổ hợp môn

TT

Mã tổ hợp môn

Tên tổ hợp môn

    1                  

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

     17             

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

    2                  

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

     18             

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    3                  

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

     19             

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

    4                  

A10

Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật

     20             

D45

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

    5                  

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

     21             

DD2

Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn

    6                  

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

     22             

M00

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

    7                  

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

     23             

M01

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

    8                  

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

     24             

M02

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu

    9                  

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

     25             

M03

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

  10                

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật.

     26             

M04

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu

  11                

C20

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật.

     27             

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu

  12                

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     28             

T01

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

  13                

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

     29             

T02

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu

  14                

D06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

     30             

V01

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

  15                

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

     31             

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật

  16                

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

     32             

X26

Toán, Tiếng Anh, Tin học