Thông tin và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy 2016
- Ký hiệu trường: THP
- Phương thức xét tuyển
- Vùng tuyển
- Điểm xét tuyển
- Môn thi Năng khiếu
- Đăng ký xét tuyển
- Ký túc xá
- Đường dây nóng
| Ngành học | Mã ngành | Môn thi/ xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) |
| Các ngành đào tạo đại học: | 2.900 | ||
| Giáo dục Mầm non | D140201 | Ngữ văn, Toán, Năng khiếu | 80 |
| Giáo dục Tiểu học | D140202 | Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 135 |
| Giáo dục Chính trị | D140205 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 25 |
| Giáo dục Thể chất | D140206 | Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU TDTT | 25 |
| Sư phạm Toán học | D140209 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 35 |
| Sư phạm Vật lý | D140211 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 25 |
| Sư phạm Hoá học | D140212 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 30 |
| Sư phạm Ngữ văn | D140217 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 35 |
| Sư phạm Địa lý | D140219 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 30 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D140231 | Toán, Vật lí, TIẾNG ANHNgữ văn, Toán, TIẾNG ANHNgữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANHNgữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH | 70 |
| Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch) | D220113 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | 200 |
| Ngôn ngữ Anh | D220201 | Toán, Vật lí, TIẾNG ANHNgữ văn, Toán, TIẾNG ANHNgữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANHNgữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH | 150 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D220204 | Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANHNgữ văn, Toán, TIẾNG NGANgữ văn, Toán, TIẾNG PHÁPNgữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG | 110 |
| Văn học | D220330 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 40 |
| Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ, Kinh tế ngoại thương, Kinh tế Xây dựng, Quản lý Kinh tế) | D310101 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 250 |
| Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh, Quản trị Tài chính Kế toán, Quản trị Marketing) | D340101 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 250 |
| Tài chính - Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính - Bảo hiểm; Thẩm định giá) | D340201 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 150 |
| Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán) | D340301 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 250 |
| Sinh học (các chuyên ngành: Đa dạng sinh học và phát triển bền vững, Sinh học biển) | D420101 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 30 |
| Công nghệ sinh học (chuyên ngành: Cử nhân Công nghệ sinh học) | D420201 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 50 |
| Toán học (các chuyên ngành: Toán học, Toán – Tin ứng dụng) | D460101 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 60 |
| Truyền thông và mạng máy tính | D480102 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 180 |
| Hệ thống thông tin | D480104 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | |
| Công nghệ thông tin | D480201 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | D510103 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 100 |
| Công nghệ chế tạo máy (chuyên ngành: Kỹ sư Cơ khí chế tạo) | D510202 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 120 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D510203 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (chuyên ngành: Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) | D510301 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 180 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (các chuyên ngành: Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện) | D510303 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ Silicat) | D510401 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 30 |
| Kiến trúc | D580102 | Toán, Vật lí, VẼ MỸ THUẬTToán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT | 40 |
| Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Kỹ sư Nông học) | D620110 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 40 |
| Nuôi trồng thủy sản (chuyên ngành: Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản) | D620301 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 40 |
| Chăn nuôi (chuyên ngành: Kỹ sư Chăn nuôi) | D620105 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 40 |
| Công tác xã hội | D760101 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 100 |
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 300 | ||
| Giáo dục Mầm non | C140201 | Ngữ văn, Toán, Năng khiếu | 35 |
| Giáo dục Tiểu học | C140202 | Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 40 |
| Sư phạm Toán học | C140209 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 35 |
| Sư phạm Ngữ văn | C140217 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 40 |
| Quản trị kinh doanh | C340101 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 40 |
| Kế toán | C340301 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 40 |
| Quản trị văn phòng | C340406 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 35 |
| Công nghệ thông tin | C480201 | Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh | 35 |
26/07/2016
863