TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017
1815Ký hiệu trường: THP
Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng.
Điện thoại: (0225)3.591.574 nhánh 101;
Hotline: 01698.171.171 hoặc 01223.171.171;
Email tư vấn: pktdbcl@dhhp.edu.vn;
Website: dhhp.edu.vn hoặc tuyensinh.dhhp.edu.vn
1. Chỉ tiêu tuyển sinh: 2.975 (Đại học: 2.900; Cao đẳng: 75)2. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT quốc gia.3. Phương thức tuyển sinh:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia
- Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 để xét tuyển;
- Các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) chỉ xét tuyển theo phương thức này.
- Tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số) trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển đạt từ 15,5 điểm trở lên.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT
- Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 để xét tuyển;
- Không xét tuyển các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất).
- Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:1) Phiếu đăng ký (Theo MẪU);
2) Học bạ bản photo công chứng;
3) Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhân tốt nghiệp;
4) Lệ phí xét tuyển.
Hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc Chuyển phát nhanh theo địa chỉ: Văn phòng Tuyển sinh - Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng - Trường Đại học Hải Phòng - Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng.
4. Điểm xét tuyển:- Điểm xét tuyển là tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến 0,25.
- Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển là tổng số điểm của 02 môn xét tuyển (đã tính hệ số) và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).
5. Môn thi Năng khiếu:- Áp dụng cho ngành các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.
+ Môn thi Năng khiếu của ngành Giáo dục Mầm non (hệ Đại học và Cao đẳng) gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
+ Môn thi Năng khiếu của ngành Giáo dục Thể chất gồm 02 phần thi: Bật cao tại chỗ; Chạy 100m. Yêu cầu: Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
+ Môn thi Năng khiếu của ngành Kiến trúc gồm 01 phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).
- Đăng ký dự thi từ 01/4/2017 đến 30/6/2017. Thí sinh nộp Hồ sơ đăng ký dự thi trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện.
- Hồ sơ gồm có: 1) Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu - theo MẪU; 2) 03 ảnh 4x6; 3) Lệ phí thi.
- Thời gian thi dự kiến: Đợt 1: Ngày 14/5/2017; Đợt 2: ngày 02/7/2017.
6. Tổ hợp môn xét tuyển:+ A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Tiếng Anh.
+ B00: Toán, Hóa, Sinh.
+ C00: Văn, Sử, Địa; C01: Văn, Toán, Lý; C02: Văn, Toán, Hóa;
C14: Văn, Toán, GD Công dân; C15: Văn, Toán, KHXH.
+ D01: Văn, Toán, Tiếng Anh; D02: Văn, Toán, Tiếng Nga; D03: Văn, Toán, Tiếng Pháp;
D04: Văn, Toán, Tiếng Trung; D14: Văn, Sử, Tiếng Anh; D15: Văn, Địa, Tiếng Anh.
+ M00: Toán, Văn, Năng khiếu; M01: Văn, Anh, Năng khiếu;
M02: Toán, Anh, Năng khiếu (Hát; Kể chuyện; Đọc diễn cảm).
+ T00: Toán, Sinh, Năng khiếu; T01: Toán, Văn, Năng khiếu (Bật cao tại chỗ; Chạy 100m).
+ V00: Toán, Lý, Năng khiếu; V01: Toán, Văn, Năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).
7. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017:| Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp môn | Dự kiến chỉ tiêu |
| Các ngành đào tạo Đại học: | 2.900 | ||
| Giáo dục Mầm non | 52140201 | M00, M01, M02 | 80 |
| Giáo dục Tiểu học | 52140202 | A00, C01, C02, D01 | 135 |
| Giáo dục Chính trị | 52140205 | A00, B00, C14, C15 | 25 |
| Giáo dục Thể chất | 52140206 | T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu) | 25 |
| Sư phạm Toán học | 52140209 | A00, A01, C01, D01 | 35 |
| Sư phạm Vật lý | 52140211 | A00, A01, C01, D01 | 25 |
| Sư phạm Hoá học | 52140212 | A00, B00, C02, D01 | 30 |
| Sư phạm Ngữ văn | 52140217 | C00, D01, D14, D15 | 35 |
| Sư phạm Địa lý | 52140219 | A00, B00, C00, D01 | 30 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 52140231 | A01, D01, D14, D15(Môn chính: Tiếng Anh) | 70 |
| Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch) | 52220113 | C00, D01, D14, D15 | 200 |
| Ngôn ngữ Anh | 52220201 | A01, D01, D14, D15(Môn chính: Tiếng Anh) | 150 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 52220204 | D01, D02, D03, D04(Môn chính: Ngoại ngữ) | 110 |
| Văn học | 52220330 | C00, D01, D14, D15 | 40 |
| Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Kinh tế Xây dựng; Quản lý Kinh tế ) | 52310101 | A00, A01, C01, D01 | 250 |
| Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế toán; Quản trị Marketing) | 52340101 | A00, A01, C01, D01 | 250 |
| Tài chính - Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá) | 52340201 | A00, A01, C01, D01 | 150 |
| Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) | 52340301 | A00, A01, C01, D01 | 250 |
| Sinh học (các chuyên ngành: Đa dạng sinh học và phát triển bền vững; Sinh học biển) | 52420101 | A00, B00, C02, D01 | 30 |
| Công nghệ sinh học (Cử nhân Công nghệ sinh học) | 52420201 | A00, B00, C02, D01 | 50 |
| Toán học (các chuyên ngành: Toán học; Toán – Tin ứng dụng) | 52460101 | A00, A01, C01, D01 | 60 |
| Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin) | 52480201 | A00, A01, C01, D01 | 180 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 52510103 | A00, A01, C01, D01 | 100 |
| Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo) | 52510202 | A00, A01, C01, D01 | 120 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 52510203 | A00, A01, C01, D01 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) | 52510301 | A00, A01, C01, D01 | 180 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện) | 52510303 | A00, A01, C01, D01 | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ Silicat) | 52510401 | A00, B00, C02, D01 | 30 |
| Kiến trúc | 52580102 | V00, V01 (Môn chính: Vẽ mỹ thuật) | 40 |
| Khoa học cây trồng (Kỹ sư Nông học) | 52620110 | A00, B00, C02, D01 | 40 |
| Nuôi trồng thủy sản (Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản) | 52620301 | A00, B00, C02, D01 | 40 |
| Chăn nuôi (Kỹ sư Chăn nuôi) | 52620105 | A00, B00, C02, D01 | 40 |
| Công tác xã hội | 52760101 | C00, C01, C02, D01 | 100 |
| Các ngành đào tạo Cao đẳng: | 75 | ||
| Giáo dục Mầm non | 51140201 | M00, M01, M02 | 35 |
| Giáo dục Tiểu học | 51140202 | A00, C01, C02, D01 | 40 |
| Ngành | Mã ngành | Năm 2015 | Năm 2016 | |
| KQ thi THPT | KQ thi THPT | KQ học tập THPT | ||
| Các ngành đào tạo Đại học: | ||||
| Giáo dục Mầm non | D140201 | 18 | 16 | x |
| Giáo dục Tiểu học | D140202 | 18.75 | 18 | x |
| Giáo dục Chính trị | D140205 | 15 | 15 | x |
| Giáo dục Thể chất* | D140206 | 15 | 15 | 18 |
| Sư phạm Toán học * | D140209 | 27.92 | 20 | x |
| Sư phạm Vật lý * | D140211 | 22.67 | 15 | x |
| Sư phạm Hoá học * | D140212 | 22.92 | 15 | x |
| Sư phạm Ngữ văn * | D140217 | 26.67 | 17 | x |
| Sư phạm Địa lý | D140219 | 15 | 15 | x |
| Sư phạm Tiếng Anh* | D140231 | 21.75 | 21.5 | x |
| Việt Nam học | D220113 | 15 | 15 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh* | D220201 | 20.92 | 20 | 24 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc* | D220204 | 19.67 | 20 | 24 |
| Văn học * | D220330 | 31.33 | 15 | 18 |
| Kinh tế | D310101 | 15 | 15 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | D340101 | 15 | 15 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng | D340201 | 15 | 15 | 18 |
| Kế toán | D340301 | 15.75 | 15.5 | 21 |
| Sinh học | D420101 | 15 | 15 | 18 |
| Công nghệ sinh học | D420201 | 15 | 15 | 18 |
| Toán học * | D460101 | 20 | 15 | 18 |
| Công nghệ thông tin * | D480201 | 18.5 | 15 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng * | D510103 | 19 | 15 | 18 |
| Công nghệ chế tạo máy * | D510202 | 18.67 | 15 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử * | D510203 | 19.83 | 15 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử * | D510301 | 19.42 | 15 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa * | D510303 | 19.67 | 15 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học * | D510401 | 20 | 15 | 18 |
| Kiến trúc* | D580102 | 15 | 15 | 18 |
| Khoa học cây trồng | D620110 | 15 | 15 | 18 |
| Nuôi trồng thủy sản | D620301 | 15 | 15 | 18 |
| Chăn nuôi | D620105 | 15 | 15 | 18 |
| Công tác xã hội * | D760101 | 20 | 15 | 18 |
| Các ngành đào tạo Cao đẳng: | ||||
| CĐ Giáo dục Mầm non | C140201 | 16.25 | 11 | x |
| CĐ Giáo dục Tiểu học | C140202 | 14.75 | 10.5 | x |